Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Đinh Sửu 1997
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Đinh Sửu 1997

Mệnh Giản Hạ Thủy · Thái Âm Lộc, Cự Môn Kỵ · thống kê 4.260 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Đinh Sửu 1997: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.260 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiĐinh Sửu — con Trâu
Sinh từ07/02/1997 đến trước 28/01/1998 (dương lịch)
Mệnh nạp âmGiản Hạ Thủy — nước khe suối (hành Thủy)
Nam mạngÂm Nam · Đại Hạn đi nghịch
Nữ mạngÂm Nữ · Đại Hạn đi thuận
Tứ Hoá sinh niênThái Âm Lộc · Thiên Đồng Quyền · Thiên Cơ Khoa · Cự Môn Kỵ
Chủ ThânThiên Tướng
Màu hợpđen, xanh dương; trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy)

Mệnh Giản Hạ Thủy

Giản Hạ Thủy nghĩa đen là nước khe suối, thuộc hành Thủy. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Thủy hợp màu bản mệnh đen, xanh dương và màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Tứ Hoá sinh niên can Đinh

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Đinh, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Đinh Sửu: 9,0% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 8,7% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.260 lá số tuổi Đinh Sửu

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Đinh Sửu (07/02/1997) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.260 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Thiên Lương
5,1%
Thái Âm
4,8%
Thiên Tướng
4,5%
Thiên Đồng
4,5%
Phá Quân
4,2%
Cự Môn
4,2%
Tham Lang
4,2%
Thiên Phủ
4,1%
Mệnh Vô Chính Diệu14,9%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Kim Tứ Cục4–13 tuổi33,3%
Mộc Tam Cục3–12 tuổi16,7%
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi16,7%
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi16,7%
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi16,7%

Năm Đinh Sửu chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Đinh Sửu 1997 nam mạng

Nam sinh năm Đinh Sửu là Âm Nam: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Kim Tứ Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (14–23 tuổi) rơi vào cung Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Đinh Sửu 1997 nữ mạng

Nữ sinh năm Đinh Sửu là Âm Nữ: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…). Cùng Cục Kim Tứ Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Đinh Sửu hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Kỷ Tỵ 1989 (tam hợp, Đại Lâm Mộc), Quý Dậu 1993 (tam hợp, Kiếm Phong Kim), Bính Tý 1996 (lục hợp, Giản Hạ Thủy), Tân Tỵ 2001 (tam hợp, Bạch Lạp Kim), Ất Dậu 2005 (tam hợp, Tuyền Trung Thủy)

Kỵ: Canh Ngọ 1990 (lục hại, Lộ Bàng Thổ khắc), Tân Mùi 1991 (lục xung, Lộ Bàng Thổ khắc), Giáp Tuất 1994 (tương hình, Sơn Đầu Hỏa khắc), Bính Tuất 2006 (tương hình, Ốc Thượng Thổ khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Đinh Sửu 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ30Thủy DiệuMộc ĐứcKim LâuHại
2027 Đinh Mùi31Thái BạchThái Âm—Xung, Hình
2028 Mậu Thân32Thái DươngThổ Tú——
2029 Kỷ Dậu33Vân HớnLa HầuKim LâuTam hợp
2030 Canh Tuất34Kế ĐôThái Dương—Hình
2031 Tân Hợi35Thái ÂmThái BạchKim Lâu, Tam Tai—
2032 Nhâm Tý36Mộc ĐứcThủy DiệuTam TaiLục hợp
2033 Quý Sửu37La HầuKế ĐôKim Lâu, Tam TaiTrực
2034 Giáp Dần38Thổ TúVân Hớn——
2035 Ất Mão39Thủy DiệuMộc ĐứcKim Lâu—
2036 Bính Thìn40Thái BạchThái Âm—Phá
2037 Đinh Tỵ41Thái DươngThổ Tú—Tam hợp
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Đinh Sửu đã có 4.260 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Đinh Sửu 1997 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Đinh Sửu (từ 07/02/1997 đến trước 28/01/1998) mệnh Giản Hạ Thủy, nghĩa là nước khe suối, hành Thủy.

Tuổi Đinh Sửu hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Đinh Sửu 1997 hợp với: Kỷ Tỵ 1989, Quý Dậu 1993, Bính Tý 1996, Tân Tỵ 2001, Ất Dậu 2005.

Tuổi Đinh Sửu hợp màu gì?

Mệnh Thủy: màu bản mệnh đen, xanh dương; màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Đại hạn tuổi Đinh Sửu đi thuận hay nghịch?

Can Đinh là can âm: nam mạng (Âm Nam) đi nghịch, nữ mạng (Âm Nữ) đi thuận. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Đinh Sửu 1997 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Sửu các năm khác

Tân Sửu 1961Bích Thượng ThổQuý Sửu 1973Tang Đố MộcẤt Sửu 1985Hải Trung KimKỷ Sửu 2009Tích Lịch Hỏa