Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Kỷ Sửu 2009
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Kỷ Sửu 2009

Mệnh Tích Lịch Hỏa · Vũ Khúc Lộc, Văn Khúc Kỵ · thống kê 4.608 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Kỷ Sửu 2009: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.608 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiKỷ Sửu — con Trâu
Sinh từ26/01/2009 đến trước 14/02/2010 (dương lịch)
Mệnh nạp âmTích Lịch Hỏa — lửa sấm sét (hành Hỏa)
Nam mạngÂm Nam · Đại Hạn đi nghịch
Nữ mạngÂm Nữ · Đại Hạn đi thuận
Tứ Hoá sinh niênVũ Khúc Lộc · Tham Lang Quyền · Thiên Lương Khoa · Văn Khúc Kỵ
Chủ ThânThiên Tướng
Màu hợpđỏ, hồng, tím; xanh lá (Mộc sinh Hỏa)

Mệnh Tích Lịch Hỏa

Tích Lịch Hỏa nghĩa đen là lửa sấm sét, thuộc hành Hỏa. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Hỏa hợp màu bản mệnh đỏ, hồng, tím và màu tương sinh xanh lá (Mộc sinh Hỏa); nên hạn chế đen, xanh dương (Thủy khắc Hỏa).

Tứ Hoá sinh niên can Kỷ

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Kỷ, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Kỷ Sửu: 7,6% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 9,1% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.608 lá số tuổi Kỷ Sửu

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Kỷ Sửu (26/01/2009) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.608 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Phá Quân
5,1%
Thái Dương
5,1%
Thiên Đồng
4,8%
Thiên Cơ
4,7%
Thiên Phủ
4,7%
Thất Sát
4,5%
Thiên Lương
4,2%
Thiên Tướng
3,5%
Mệnh Vô Chính Diệu18,8%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi33,3%
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi16,7%
Kim Tứ Cục4–13 tuổi16,7%
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi16,7%
Mộc Tam Cục3–12 tuổi16,7%

Năm Kỷ Sửu chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Kỷ Sửu 2009 nam mạng

Nam sinh năm Kỷ Sửu là Âm Nam: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Hỏa Lục Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (16–25 tuổi) rơi vào cung Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Kỷ Sửu 2009 nữ mạng

Nữ sinh năm Kỷ Sửu là Âm Nữ: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…). Cùng Cục Hỏa Lục Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Kỷ Sửu hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Mậu Tý 2008 (lục hợp, Tích Lịch Hỏa), Đinh Dậu 2017 (tam hợp, Sơn Hạ Hỏa), Canh Tý 2020 (lục hợp, Bích Thượng Thổ)

Kỵ: Canh Thìn 2000 (lục phá, Bạch Lạp Kim khắc), Nhâm Thìn 2012 (lục phá, Trường Lưu Thủy khắc), Giáp Ngọ 2014 (lục hại, Sa Trung Kim khắc), Ất Mùi 2015 (lục xung, Sa Trung Kim khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Kỷ Sửu 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ18Mộc ĐứcThủy Diệu—Hại
2027 Đinh Mùi19La HầuKế ĐôKim LâuXung, Hình
2028 Mậu Thân20Thổ TúVân Hớn——
2029 Kỷ Dậu21Thủy DiệuMộc ĐứcKim LâuTam hợp
2030 Canh Tuất22Thái BạchThái Âm—Hình
2031 Tân Hợi23Thái DươngThổ TúTam Tai—
2032 Nhâm Tý24Vân HớnLa HầuKim Lâu, Tam TaiLục hợp
2033 Quý Sửu25Kế ĐôThái DươngTam TaiTrực
2034 Giáp Dần26Thái ÂmThái BạchKim Lâu—
2035 Ất Mão27Mộc ĐứcThủy Diệu——
2036 Bính Thìn28La HầuKế ĐôKim LâuPhá
2037 Đinh Tỵ29Thổ TúVân Hớn—Tam hợp
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Kỷ Sửu đã có 4.608 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Kỷ Sửu 2009 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Kỷ Sửu (từ 26/01/2009 đến trước 14/02/2010) mệnh Tích Lịch Hỏa, nghĩa là lửa sấm sét, hành Hỏa.

Tuổi Kỷ Sửu hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Kỷ Sửu 2009 hợp với: Mậu Tý 2008, Đinh Dậu 2017, Canh Tý 2020.

Tuổi Kỷ Sửu hợp màu gì?

Mệnh Hỏa: màu bản mệnh đỏ, hồng, tím; màu tương sinh xanh lá (Mộc sinh Hỏa); nên hạn chế đen, xanh dương (Thủy khắc Hỏa).

Đại hạn tuổi Kỷ Sửu đi thuận hay nghịch?

Can Kỷ là can âm: nam mạng (Âm Nam) đi nghịch, nữ mạng (Âm Nữ) đi thuận. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Kỷ Sửu 2009 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Sửu các năm khác

Quý Sửu 1973Tang Đố MộcẤt Sửu 1985Hải Trung KimĐinh Sửu 1997Giản Hạ Thủy