Trang chủ›Tử vi 2027›Bảng sao hạn 2027
SAO HẠN 2027

Bảng sao hạn 2027 cho 12 con giáp

Nam mạng và nữ mạng, 65 tuổi từ 1948 đến 2012 — tính theo tuổi âm.

Sao hạn (Cửu Diệu) là 9 ngôi sao luân phiên chiếu mệnh mỗi năm theo tuổi âm, lặp lại theo chu kỳ 9 năm; nam và nữ cùng tuổi gặp sao khác nhau. Năm 2027 Đinh Mùi bắt đầu từ Tết ngày 06/02/2027. Bảng dưới tính cho mọi tuổi từ 1948 đến 2012.

Sao hạn là tục lệ dân gian, không thuộc Tử Vi Đẩu Số. Mọi người cùng năm sinh, cùng giới đều có chung một sao — nên nó chỉ là lớp tham khảo ngoài cùng. Xem-Tuvi.com không bán dịch vụ cúng giải hạn.

Bảng sao hạn 2027 theo năm sinh

Năm sinhTuổi âmNam mạngNữ mạng
Nhâm Thìn 201216Kế ĐôThái Dương
Tân Mão 201117Thái ÂmThái Bạch
Canh Dần 201018Mộc ĐứcThủy Diệu
Kỷ Sửu 200919La HầuKế Đô
Mậu Tý 200820Thổ TúVân Hớn
Đinh Hợi 200721Thủy DiệuMộc Đức
Bính Tuất 200622Thái BạchThái Âm
Ất Dậu 200523Thái DươngThổ Tú
Giáp Thân 200424Vân HớnLa Hầu
Quý Mùi 200325Kế ĐôThái Dương
Nhâm Ngọ 200226Thái ÂmThái Bạch
Tân Tỵ 200127Mộc ĐứcThủy Diệu
Canh Thìn 200028La HầuKế Đô
Kỷ Mão 199929Thổ TúVân Hớn
Mậu Dần 199830Thủy DiệuMộc Đức
Đinh Sửu 199731Thái BạchThái Âm
Bính Tý 199632Thái DươngThổ Tú
Ất Hợi 199533Vân HớnLa Hầu
Giáp Tuất 199434Kế ĐôThái Dương
Quý Dậu 199335Thái ÂmThái Bạch
Nhâm Thân 199236Mộc ĐứcThủy Diệu
Tân Mùi 199137La HầuKế Đô
Canh Ngọ 199038Thổ TúVân Hớn
Kỷ Tỵ 198939Thủy DiệuMộc Đức
Mậu Thìn 198840Thái BạchThái Âm
Đinh Mão 198741Thái DươngThổ Tú
Bính Dần 198642Vân HớnLa Hầu
Ất Sửu 198543Kế ĐôThái Dương
Giáp Tý 198444Thái ÂmThái Bạch
Quý Hợi 198345Mộc ĐứcThủy Diệu
Nhâm Tuất 198246La HầuKế Đô
Tân Dậu 198147Thổ TúVân Hớn
Canh Thân 198048Thủy DiệuMộc Đức
Kỷ Mùi 197949Thái BạchThái Âm
Mậu Ngọ 197850Thái DươngThổ Tú
Đinh Tỵ 197751Vân HớnLa Hầu
Bính Thìn 197652Kế ĐôThái Dương
Ất Mão 197553Thái ÂmThái Bạch
Giáp Dần 197454Mộc ĐứcThủy Diệu
Quý Sửu 197355La HầuKế Đô
Nhâm Tý 197256Thổ TúVân Hớn
Tân Hợi 197157Thủy DiệuMộc Đức
Canh Tuất 197058Thái BạchThái Âm
Kỷ Dậu 196959Thái DươngThổ Tú
Mậu Thân 196860Vân HớnLa Hầu
Đinh Mùi 196761Kế ĐôThái Dương
Bính Ngọ 196662Thái ÂmThái Bạch
Ất Tỵ 196563Mộc ĐứcThủy Diệu
Giáp Thìn 196464La HầuKế Đô
Quý Mão 196365Thổ TúVân Hớn
Nhâm Dần 196266Thủy DiệuMộc Đức
Tân Sửu 196167Thái BạchThái Âm
Canh Tý 196068Thái DươngThổ Tú
Kỷ Hợi 195969Vân HớnLa Hầu
Mậu Tuất 195870Kế ĐôThái Dương
Đinh Dậu 195771Thái ÂmThái Bạch
Bính Thân 195672Mộc ĐứcThủy Diệu
Ất Mùi 195573La HầuKế Đô
Giáp Ngọ 195474Thổ TúVân Hớn
Quý Tỵ 195375Thủy DiệuMộc Đức
Nhâm Thìn 195276Thái BạchThái Âm
Tân Mão 195177Thái DươngThổ Tú
Canh Dần 195078Vân HớnLa Hầu
Kỷ Sửu 194979Kế ĐôThái Dương
Mậu Tý 194880Thái ÂmThái Bạch

Ý nghĩa 9 sao hạn và các tuổi gặp sao năm 2027

Sao Thái Dương (tốt)

Sao Thái Dương là cát tinh, tượng trưng cho ánh sáng và sự hanh thông. Dân gian coi đây là sao tốt nhất với nam mạng: công việc có người nâng đỡ, dễ được ghi nhận, việc lớn làm có đầu có đuôi. Với nữ mạng sao vẫn tốt nhưng nhẹ hơn. Năm gặp Thái Dương hợp để chủ động — xin việc, mở rộng, ra mắt điều mình đã chuẩn bị.

Nam mạng: Tân Mão 1951, Canh Tý 1960, Kỷ Dậu 1969, Mậu Ngọ 1978, Đinh Mão 1987, Bính Tý 1996, Ất Dậu 2005
Nữ mạng: Kỷ Sửu 1949, Mậu Tuất 1958, Đinh Mùi 1967, Bính Thìn 1976, Ất Sửu 1985, Giáp Tuất 1994, Quý Mùi 2003, Nhâm Thìn 2012

Sao Thái Âm (tốt)

Sao Thái Âm là cát tinh thuộc Thủy, chủ về sự êm ả, tài lộc tích luỹ và tình cảm. Dân gian coi sao này đặc biệt tốt cho nữ mạng; nam mạng cũng được hưởng nhưng ít hơn. Năm Thái Âm hợp với việc vun vén: tích luỹ, chăm lo gia đình, hàn gắn quan hệ — hơn là những bước đi mạo hiểm.

Nam mạng: Mậu Tý 1948, Đinh Dậu 1957, Bính Ngọ 1966, Ất Mão 1975, Giáp Tý 1984, Quý Dậu 1993, Nhâm Ngọ 2002, Tân Mão 2011
Nữ mạng: Nhâm Thìn 1952, Tân Sửu 1961, Canh Tuất 1970, Kỷ Mùi 1979, Mậu Thìn 1988, Đinh Sửu 1997, Bính Tuất 2006

Sao Mộc Đức (tốt)

Sao Mộc Đức là cát tinh, chủ về hỷ sự, hôn nhân và con cái. Năm gặp Mộc Đức thường được xem là thuận cho cưới hỏi, sinh nở, mua sắm lớn trong nhà. Dân gian lưu ý nhẹ về sức khoẻ mắt và máu huyết — tức là giữ nhịp sinh hoạt điều độ.

Nam mạng: Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965, Giáp Dần 1974, Quý Hợi 1983, Nhâm Thân 1992, Tân Tỵ 2001, Canh Dần 2010
Nữ mạng: Quý Tỵ 1953, Nhâm Dần 1962, Tân Hợi 1971, Canh Thân 1980, Kỷ Tỵ 1989, Mậu Dần 1998, Đinh Hợi 2007

Sao Thủy Diệu (trung bình)

Sao Thủy Diệu được xem là phúc lộc tinh, thiên về tài lộc và buôn bán, nhưng đi kèm lời dặn cẩn thận với sông nước, đi xa và lời ăn tiếng nói (nhất là nữ mạng). Hiểu theo nghĩa thực tế: năm có cơ hội kiếm tiền, nhưng hợp đồng và lời hứa cần rõ ràng.

Nam mạng: Quý Tỵ 1953, Nhâm Dần 1962, Tân Hợi 1971, Canh Thân 1980, Kỷ Tỵ 1989, Mậu Dần 1998, Đinh Hợi 2007
Nữ mạng: Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965, Giáp Dần 1974, Quý Hợi 1983, Nhâm Thân 1992, Tân Tỵ 2001, Canh Dần 2010

Sao Thổ Tú (trung bình)

Sao Thổ Tú thuộc loại trung tính, dân gian gắn với chuyện tiểu nhân, thị phi và đi lại xa không thuận. Không phải sao "xấu" theo nghĩa tai hoạ — đây là năm nên giữ nguyên tắc trong giấy tờ, ít chia sẻ kế hoạch khi chưa chắc chắn.

Nam mạng: Giáp Ngọ 1954, Quý Mão 1963, Nhâm Tý 1972, Tân Dậu 1981, Canh Ngọ 1990, Kỷ Mão 1999, Mậu Tý 2008
Nữ mạng: Tân Mão 1951, Canh Tý 1960, Kỷ Dậu 1969, Mậu Ngọ 1978, Đinh Mão 1987, Bính Tý 1996, Ất Dậu 2005

Sao Vân Hớn (trung bình)

Sao Vân Hớn (Vân Hán) thuộc Hỏa, được xem là hơi xấu: dễ nóng nảy, tranh cãi, dính đến kiện tụng giấy tờ; dân gian dặn thêm chú ý tim mạch và huyết áp. Cách dùng thông tin này hợp lý nhất là tự nhắc mình chậm lại trước khi phản ứng.

Nam mạng: Canh Dần 1950, Kỷ Hợi 1959, Mậu Thân 1968, Đinh Tỵ 1977, Bính Dần 1986, Ất Hợi 1995, Giáp Thân 2004
Nữ mạng: Giáp Ngọ 1954, Quý Mão 1963, Nhâm Tý 1972, Tân Dậu 1981, Canh Ngọ 1990, Kỷ Mão 1999, Mậu Tý 2008

Sao Thái Bạch (xấu)

Sao Thái Bạch thuộc Kim, dân gian gắn với hao tài: tiền dễ ra hơn vào, dễ mất mát do cả tin hoặc đầu tư nóng. Đây là năm nên ưu tiên phòng thủ tài chính — quỹ dự phòng, tránh cho vay, tránh đòn bẩy.

Nam mạng: Nhâm Thìn 1952, Tân Sửu 1961, Canh Tuất 1970, Kỷ Mùi 1979, Mậu Thìn 1988, Đinh Sửu 1997, Bính Tuất 2006
Nữ mạng: Mậu Tý 1948, Đinh Dậu 1957, Bính Ngọ 1966, Ất Mão 1975, Giáp Tý 1984, Quý Dậu 1993, Nhâm Ngọ 2002, Tân Mão 2011

Sao La Hầu (xấu)

Sao La Hầu được dân gian xem là hung tinh, đặc biệt kỵ nam mạng: dễ gặp thị phi, rắc rối giấy tờ, việc công quyền. Tránh hiểu thành "năm đại hạn" — đây là lời nhắc giữ mọi việc minh bạch, đúng quy trình và kiềm chế lời nói.

Nam mạng: Ất Mùi 1955, Giáp Thìn 1964, Quý Sửu 1973, Nhâm Tuất 1982, Tân Mùi 1991, Canh Thìn 2000, Kỷ Sửu 2009
Nữ mạng: Canh Dần 1950, Kỷ Hợi 1959, Mậu Thân 1968, Đinh Tỵ 1977, Bính Dần 1986, Ất Hợi 1995, Giáp Thân 2004

Sao Kế Đô (xấu)

Sao Kế Đô được dân gian xem là hung tinh, đặc biệt kỵ nữ mạng: dễ buồn phiền, lo nghĩ, chuyện gia đạo không yên. Có một ngoại lệ dân gian hay nhắc: phụ nữ mang thai gặp Kế Đô lại được xem là tốt. Cách dùng thực tế: năm nên chăm sóc tinh thần, đừng ôm việc một mình.

Nam mạng: Kỷ Sửu 1949, Mậu Tuất 1958, Đinh Mùi 1967, Bính Thìn 1976, Ất Sửu 1985, Giáp Tuất 1994, Quý Mùi 2003, Nhâm Thìn 2012
Nữ mạng: Ất Mùi 1955, Giáp Thìn 1964, Quý Sửu 1973, Nhâm Tuất 1982, Tân Mùi 1991, Canh Thìn 2000, Kỷ Sửu 2009

Sao hạn giống nhau cho cả triệu người cùng tuổiLá số đủ ngày giờ sinh cho biết năm 2027 thật sự tác động vào cung nào của riêng bạn.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Năm 2027 tuổi nào gặp sao La Hầu?

Nam mạng gặp La Hầu năm 2027: Ất Mùi 1955, Giáp Thìn 1964, Quý Sửu 1973, Nhâm Tuất 1982, Tân Mùi 1991, Canh Thìn 2000, Kỷ Sửu 2009. Nữ mạng gặp La Hầu: Canh Dần 1950, Kỷ Hợi 1959, Mậu Thân 1968, Đinh Tỵ 1977, Bính Dần 1986, Ất Hợi 1995, Giáp Thân 2004.

Năm 2027 tuổi nào gặp sao Kế Đô?

Nữ mạng gặp Kế Đô năm 2027: Ất Mùi 1955, Giáp Thìn 1964, Quý Sửu 1973, Nhâm Tuất 1982, Tân Mùi 1991, Canh Thìn 2000, Kỷ Sửu 2009. Nam mạng gặp Kế Đô: Kỷ Sửu 1949, Mậu Tuất 1958, Đinh Mùi 1967, Bính Thìn 1976, Ất Sửu 1985, Giáp Tuất 1994, Quý Mùi 2003, Nhâm Thìn 2012.

Sao hạn tính theo tuổi âm hay tuổi dương?

Theo tuổi âm (tuổi mụ): năm xem trừ năm sinh âm lịch cộng 1. Chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm, nam và nữ cùng tuổi gặp sao khác nhau.

Tử vi 2027 chi tiết từng tuổi → · Xem tuổi làm nhà 2027 →