Trang chủ›Tử vi 2027
TỬ VI 2027

Tử vi 2027 Đinh Mùi theo tuổi

Sao hạn, Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai và xung hợp Thái Tuế cho 65 tuổi — tính theo âm lịch Việt Nam.

Năm 2027 là năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy, bắt đầu từ mùng 1 Tết ngày 06/02/2027 (âm lịch Việt Nam, UTC+7). Trang này tổng hợp những gì tính được bằng công thức cho từng tuổi — chọn năm sinh của bạn để xem chi tiết và giải thích.

Can ChiĐinh Mùi — năm con Dê
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tứ Hoá lưu niênThái Âm Lộc · Thiên Đồng Quyền · Thiên Cơ Khoa · Cự Môn Kỵ
Tuổi phạm Tam TaiMão, Mùi, Hợi (năm cuối của chu kỳ Tỵ – Ngọ – Mùi)
Tuổi xung / hình / hạiTý, Sửu, Mùi, Tuất
Tuổi hợp Thái TuếMão, Ngọ, Hợi
Bảng sao hạn 2027Nam & nữ mạng, mọi tuổiXem tuổi làm nhà 2027Kim Lâu · Hoang Ốc · Tam TaiSinh năm 2027 mệnh gì?Tuổi con, hợp tuổi bố mẹĐại hạn là gì?Chu kỳ 10 năm của lá số

Bạn sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch? Hãy kiểm tra ngày Tết của năm sinh — sinh trước Tết thì thuộc tuổi của năm trước. Mỗi trang chi tiết đều ghi rõ khoảng ngày dương lịch thuộc tuổi đó.

Bảng tra tử vi 2027 theo năm sinh

Tuổi Tý (con Chuột)

Năm sinhTuổi âmSao namSao nữKim Lâu
Mậu Tý 194880Thái ÂmThái BạchCó
Canh Tý 196068Thái DươngThổ Tú—
Nhâm Tý 197256Thổ TúVân Hớn—
Giáp Tý 198444Thái ÂmThái BạchCó
Bính Tý 199632Thái DươngThổ Tú—
Mậu Tý 200820Thổ TúVân Hớn—

Tuổi Sửu (con Trâu)

Năm sinhTuổi âmSao namSao nữKim Lâu
Kỷ Sửu 194979Kế ĐôThái Dương—
Tân Sửu 196167Thái BạchThái Âm—
Quý Sửu 197355La HầuKế ĐôCó
Ất Sửu 198543Kế ĐôThái Dương—
Đinh Sửu 199731Thái BạchThái Âm—
Kỷ Sửu 200919La HầuKế ĐôCó

Tuổi Dần (con Hổ)

Năm sinhTuổi âmSao namSao nữKim Lâu
Canh Dần 195078Vân HớnLa HầuCó
Nhâm Dần 196266Thủy DiệuMộc ĐứcCó
Giáp Dần 197454Mộc ĐứcThủy Diệu—
Bính Dần 198642Vân HớnLa HầuCó
Mậu Dần 199830Thủy DiệuMộc ĐứcCó
Canh Dần 201018Mộc ĐứcThủy Diệu—

Tuổi Mão (con Mèo)

Năm sinhTuổi âmSao namSao nữKim Lâu
Tân Mão 195177Thái DươngThổ Tú—
Quý Mão 196365Thổ TúVân Hớn—
Ất Mão 197553Thái ÂmThái BạchCó
Đinh Mão 198741Thái DươngThổ Tú—
Kỷ Mão 199929Thổ TúVân Hớn—
Tân Mão 201117Thái ÂmThái BạchCó

Tuổi Thìn (con Rồng)

Năm sinhTuổi âmSao namSao nữKim Lâu
Nhâm Thìn 195276Thái BạchThái Âm—
Giáp Thìn 196464La HầuKế ĐôCó
Bính Thìn 197652Kế ĐôThái Dương—
Mậu Thìn 198840Thái BạchThái Âm—
Canh Thìn 200028La HầuKế ĐôCó
Nhâm Thìn 201216Kế ĐôThái Dương—

Tuổi Tỵ (con Rắn)

Năm sinhTuổi âmSao namSao nữKim Lâu
Quý Tỵ 195375Thủy DiệuMộc ĐứcCó
Ất Tỵ 196563Mộc ĐứcThủy Diệu—
Đinh Tỵ 197751Vân HớnLa HầuCó
Kỷ Tỵ 198939Thủy DiệuMộc ĐứcCó
Tân Tỵ 200127Mộc ĐứcThủy Diệu—

Tuổi Ngọ (con Ngựa)

Năm sinhTuổi âmSao namSao nữKim Lâu
Giáp Ngọ 195474Thổ TúVân Hớn—
Bính Ngọ 196662Thái ÂmThái BạchCó
Mậu Ngọ 197850Thái DươngThổ Tú—
Canh Ngọ 199038Thổ TúVân Hớn—
Nhâm Ngọ 200226Thái ÂmThái BạchCó

Tuổi Mùi (con Dê)

Năm sinhTuổi âmSao namSao nữKim Lâu
Ất Mùi 195573La HầuKế ĐôCó
Đinh Mùi 196761Kế ĐôThái Dương—
Kỷ Mùi 197949Thái BạchThái Âm—
Tân Mùi 199137La HầuKế ĐôCó
Quý Mùi 200325Kế ĐôThái Dương—

Tuổi Thân (con Khỉ)

Năm sinhTuổi âmSao namSao nữKim Lâu
Bính Thân 195672Mộc ĐứcThủy Diệu—
Mậu Thân 196860Vân HớnLa HầuCó
Canh Thân 198048Thủy DiệuMộc ĐứcCó
Nhâm Thân 199236Mộc ĐứcThủy Diệu—
Giáp Thân 200424Vân HớnLa HầuCó

Tuổi Dậu (con Gà)

Năm sinhTuổi âmSao namSao nữKim Lâu
Đinh Dậu 195771Thái ÂmThái BạchCó
Kỷ Dậu 196959Thái DươngThổ Tú—
Tân Dậu 198147Thổ TúVân Hớn—
Quý Dậu 199335Thái ÂmThái BạchCó
Ất Dậu 200523Thái DươngThổ Tú—

Tuổi Tuất (con Chó)

Năm sinhTuổi âmSao namSao nữKim Lâu
Mậu Tuất 195870Kế ĐôThái Dương—
Canh Tuất 197058Thái BạchThái Âm—
Nhâm Tuất 198246La HầuKế ĐôCó
Giáp Tuất 199434Kế ĐôThái Dương—
Bính Tuất 200622Thái BạchThái Âm—

Tuổi Hợi (con Lợn)

Năm sinhTuổi âmSao namSao nữKim Lâu
Kỷ Hợi 195969Vân HớnLa HầuCó
Tân Hợi 197157Thủy DiệuMộc ĐứcCó
Quý Hợi 198345Mộc ĐứcThủy Diệu—
Ất Hợi 199533Vân HớnLa HầuCó
Đinh Hợi 200721Thủy DiệuMộc ĐứcCó
Bảng tra theo tuổi chỉ là lớp ngoài cùngCùng tuổi nhưng khác ngày giờ sinh thì năm 2027 khác nhau hoàn toàn. Lá số đủ ngày giờ cho biết Tiểu Hạn và Tứ Hoá 2027 rơi vào cung nào của riêng bạn.
Lập lá số miễn phí →