Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Quý Dậu 1993
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Quý Dậu 1993

Mệnh Kiếm Phong Kim · Phá Quân Lộc, Tham Lang Kỵ · thống kê 4.596 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Quý Dậu 1993: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.596 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiQuý Dậu — con Gà
Sinh từ23/01/1993 đến trước 10/02/1994 (dương lịch)
Mệnh nạp âmKiếm Phong Kim — vàng mũi kiếm (hành Kim)
Nam mạngÂm Nam · Đại Hạn đi nghịch
Nữ mạngÂm Nữ · Đại Hạn đi thuận
Tứ Hoá sinh niênPhá Quân Lộc · Cự Môn Quyền · Thái Âm Khoa · Tham Lang Kỵ
Chủ ThânThiên Đồng
Màu hợptrắng, xám, bạc; vàng, nâu đất (Thổ sinh Kim)

Mệnh Kiếm Phong Kim

Kiếm Phong Kim nghĩa đen là vàng mũi kiếm, thuộc hành Kim. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Kim hợp màu bản mệnh trắng, xám, bạc và màu tương sinh vàng, nâu đất (Thổ sinh Kim); nên hạn chế đỏ, hồng, tím (Hỏa khắc Kim).

Tứ Hoá sinh niên can Quý

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Quý, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Quý Dậu: 8,1% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 9,5% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.596 lá số tuổi Quý Dậu

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Quý Dậu (23/01/1993) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.596 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Thái Dương
4,7%
Tham Lang
4,7%
Cự Môn
4,5%
Thiên Phủ
4,2%
Thiên Cơ
4,2%
Thiên Lương
4,2%
Thiên Tướng
4,1%
Thất Sát
4,0%
Mệnh Vô Chính Diệu15,5%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi33,3%
Kim Tứ Cục4–13 tuổi16,7%
Mộc Tam Cục3–12 tuổi16,7%
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi16,7%
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi16,7%

Năm Quý Dậu chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Quý Dậu 1993 nam mạng

Nam sinh năm Quý Dậu là Âm Nam: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Thủy Nhị Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (12–21 tuổi) rơi vào cung Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Quý Dậu 1993 nữ mạng

Nữ sinh năm Quý Dậu là Âm Nữ: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…). Cùng Cục Thủy Nhị Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Quý Dậu hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Ất Sửu 1985 (tam hợp, Hải Trung Kim), Đinh Sửu 1997 (tam hợp, Giản Hạ Thủy), Canh Thìn 2000 (lục hợp, Bạch Lạp Kim), Tân Tỵ 2001 (tam hợp, Bạch Lạp Kim)

Kỵ: Đinh Mão 1987 (lục xung, Lư Trung Hỏa khắc), Giáp Tuất 1994 (lục hại, Sơn Đầu Hỏa khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Quý Dậu 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ34Kế ĐôThái Dương——
2027 Đinh Mùi35Thái ÂmThái BạchKim Lâu—
2028 Mậu Thân36Mộc ĐứcThủy Diệu——
2029 Kỷ Dậu37La HầuKế ĐôKim LâuTrực
2030 Canh Tuất38Thổ TúVân Hớn—Hại
2031 Tân Hợi39Thủy DiệuMộc ĐứcKim Lâu, Tam Tai—
2032 Nhâm Tý40Thái BạchThái ÂmTam TaiPhá
2033 Quý Sửu41Thái DươngThổ TúTam TaiTam hợp
2034 Giáp Dần42Vân HớnLa HầuKim Lâu—
2035 Ất Mão43Kế ĐôThái Dương—Xung
2036 Bính Thìn44Thái ÂmThái BạchKim LâuLục hợp
2037 Đinh Tỵ45Mộc ĐứcThủy Diệu—Tam hợp
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Quý Dậu đã có 4.596 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Quý Dậu 1993 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Quý Dậu (từ 23/01/1993 đến trước 10/02/1994) mệnh Kiếm Phong Kim, nghĩa là vàng mũi kiếm, hành Kim.

Tuổi Quý Dậu hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Quý Dậu 1993 hợp với: Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Canh Thìn 2000, Tân Tỵ 2001.

Tuổi Quý Dậu hợp màu gì?

Mệnh Kim: màu bản mệnh trắng, xám, bạc; màu tương sinh vàng, nâu đất (Thổ sinh Kim); nên hạn chế đỏ, hồng, tím (Hỏa khắc Kim).

Đại hạn tuổi Quý Dậu đi thuận hay nghịch?

Can Quý là can âm: nam mạng (Âm Nam) đi nghịch, nữ mạng (Âm Nữ) đi thuận. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Quý Dậu 1993 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Dậu các năm khác

Đinh Dậu 1957Sơn Hạ HỏaKỷ Dậu 1969Đại Dịch ThổTân Dậu 1981Thạch Lựu MộcẤt Dậu 2005Tuyền Trung Thủy