Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Ất Dậu 2005
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Ất Dậu 2005

Mệnh Tuyền Trung Thủy · Thiên Cơ Lộc, Thái Âm Kỵ · thống kê 4.248 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Ất Dậu 2005: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.248 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiẤt Dậu — con Gà
Sinh từ09/02/2005 đến trước 29/01/2006 (dương lịch)
Mệnh nạp âmTuyền Trung Thủy — nước giữa dòng suối (hành Thủy)
Nam mạngÂm Nam · Đại Hạn đi nghịch
Nữ mạngÂm Nữ · Đại Hạn đi thuận
Tứ Hoá sinh niênThiên Cơ Lộc · Thiên Lương Quyền · Tử Vi Khoa · Thái Âm Kỵ
Chủ ThânThiên Đồng
Màu hợpđen, xanh dương; trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy)

Mệnh Tuyền Trung Thủy

Tuyền Trung Thủy nghĩa đen là nước giữa dòng suối, thuộc hành Thủy. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Thủy hợp màu bản mệnh đen, xanh dương và màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Tứ Hoá sinh niên can Ất

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Ất, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Ất Dậu: 9,6% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 8,5% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.248 lá số tuổi Ất Dậu

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Ất Dậu (09/02/2005) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.248 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Thiên Cơ
4,8%
Thất Sát
4,5%
Thái Dương
4,5%
Thiên Đồng
4,2%
Thái Âm
4,1%
Thiên Phủ
4,1%
Tham Lang
4,1%
Thiên Tướng
4,0%
Mệnh Vô Chính Diệu15,8%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi33,3%
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi16,7%
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi16,7%
Mộc Tam Cục3–12 tuổi16,7%
Kim Tứ Cục4–13 tuổi16,7%

Năm Ất Dậu chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Ất Dậu 2005 nam mạng

Nam sinh năm Ất Dậu là Âm Nam: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Thổ Ngũ Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (15–24 tuổi) rơi vào cung Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Ất Dậu 2005 nữ mạng

Nữ sinh năm Ất Dậu là Âm Nữ: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…). Cùng Cục Thổ Ngũ Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Ất Dậu hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Đinh Sửu 1997 (tam hợp, Giản Hạ Thủy), Canh Thìn 2000 (lục hợp, Bạch Lạp Kim), Tân Tỵ 2001 (tam hợp, Bạch Lạp Kim), Nhâm Thìn 2012 (lục hợp, Trường Lưu Thủy), Quý Tỵ 2013 (tam hợp, Trường Lưu Thủy)

Kỵ: Giáp Tuất 1994 (lục hại, Sơn Đầu Hỏa khắc), Kỷ Mão 1999 (lục xung, Thành Đầu Thổ khắc), Bính Tuất 2006 (lục hại, Ốc Thượng Thổ khắc), Mậu Tý 2008 (lục phá, Tích Lịch Hỏa khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Ất Dậu 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ22Thái BạchThái Âm——
2027 Đinh Mùi23Thái DươngThổ Tú——
2028 Mậu Thân24Vân HớnLa HầuKim Lâu—
2029 Kỷ Dậu25Kế ĐôThái Dương—Trực
2030 Canh Tuất26Thái ÂmThái BạchKim LâuHại
2031 Tân Hợi27Mộc ĐứcThủy DiệuTam Tai—
2032 Nhâm Tý28La HầuKế ĐôKim Lâu, Tam TaiPhá
2033 Quý Sửu29Thổ TúVân HớnTam TaiTam hợp
2034 Giáp Dần30Thủy DiệuMộc ĐứcKim Lâu—
2035 Ất Mão31Thái BạchThái Âm—Xung
2036 Bính Thìn32Thái DươngThổ Tú—Lục hợp
2037 Đinh Tỵ33Vân HớnLa HầuKim LâuTam hợp
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Ất Dậu đã có 4.248 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Ất Dậu 2005 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Ất Dậu (từ 09/02/2005 đến trước 29/01/2006) mệnh Tuyền Trung Thủy, nghĩa là nước giữa dòng suối, hành Thủy.

Tuổi Ất Dậu hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Ất Dậu 2005 hợp với: Đinh Sửu 1997, Canh Thìn 2000, Tân Tỵ 2001, Nhâm Thìn 2012, Quý Tỵ 2013.

Tuổi Ất Dậu hợp màu gì?

Mệnh Thủy: màu bản mệnh đen, xanh dương; màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Đại hạn tuổi Ất Dậu đi thuận hay nghịch?

Can Ất là can âm: nam mạng (Âm Nam) đi nghịch, nữ mạng (Âm Nữ) đi thuận. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Ất Dậu 2005 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Dậu các năm khác

Kỷ Dậu 1969Đại Dịch ThổTân Dậu 1981Thạch Lựu MộcQuý Dậu 1993Kiếm Phong Kim