Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Bính Tý 1996
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Bính Tý 1996

Mệnh Giản Hạ Thủy · Thiên Đồng Lộc, Liêm Trinh Kỵ · thống kê 4.248 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Bính Tý 1996: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.248 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiBính Tý — con Chuột
Sinh từ19/02/1996 đến trước 07/02/1997 (dương lịch)
Mệnh nạp âmGiản Hạ Thủy — nước khe suối (hành Thủy)
Nam mạngDương Nam · Đại Hạn đi thuận
Nữ mạngDương Nữ · Đại Hạn đi nghịch
Tứ Hoá sinh niênThiên Đồng Lộc · Thiên Cơ Quyền · Văn Xương Khoa · Liêm Trinh Kỵ
Chủ ThânHỏa Tinh
Màu hợpđen, xanh dương; trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy)

Mệnh Giản Hạ Thủy

Giản Hạ Thủy nghĩa đen là nước khe suối, thuộc hành Thủy. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Thủy hợp màu bản mệnh đen, xanh dương và màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Tứ Hoá sinh niên can Bính

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Bính, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Bính Tý: 8,6% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 8,9% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.248 lá số tuổi Bính Tý

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Bính Tý (19/02/1996) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.248 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Cự Môn
5,2%
Tham Lang
4,8%
Thiên Tướng
4,7%
Thiên Lương
4,4%
Thiên Đồng
4,2%
Thái Âm
4,2%
Thất Sát
4,0%
Phá Quân
3,8%
Mệnh Vô Chính Diệu17,2%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Mộc Tam Cục3–12 tuổi33,3%
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi16,7%
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi16,7%
Kim Tứ Cục4–13 tuổi16,7%
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi16,7%

Năm Bính Tý chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Bính Tý 1996 nam mạng

Nam sinh năm Bính Tý là Dương Nam: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Mộc Tam Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (13–22 tuổi) rơi vào cung Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Bính Tý 1996 nữ mạng

Nữ sinh năm Bính Tý là Dương Nữ: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…). Cùng Cục Mộc Tam Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Bính Tý hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Ất Sửu 1985 (lục hợp, Hải Trung Kim), Mậu Thìn 1988 (tam hợp, Đại Lâm Mộc), Nhâm Thân 1992 (tam hợp, Kiếm Phong Kim), Đinh Sửu 1997 (lục hợp, Giản Hạ Thủy), Canh Thìn 2000 (tam hợp, Bạch Lạp Kim), Giáp Thân 2004 (tam hợp, Tuyền Trung Thủy)

Kỵ: Đinh Mão 1987 (tương hình, Lư Trung Hỏa khắc), Canh Ngọ 1990 (lục xung, Lộ Bàng Thổ khắc), Tân Mùi 1991 (lục hại, Lộ Bàng Thổ khắc), Kỷ Mão 1999 (tương hình, Thành Đầu Thổ khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Bính Tý 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ31Thái BạchThái Âm—Xung
2027 Đinh Mùi32Thái DươngThổ Tú—Hại
2028 Mậu Thân33Vân HớnLa HầuKim LâuTam hợp
2029 Kỷ Dậu34Kế ĐôThái Dương—Phá
2030 Canh Tuất35Thái ÂmThái BạchKim Lâu—
2031 Tân Hợi36Mộc ĐứcThủy Diệu——
2032 Nhâm Tý37La HầuKế ĐôKim LâuTrực
2033 Quý Sửu38Thổ TúVân Hớn—Lục hợp
2034 Giáp Dần39Thủy DiệuMộc ĐứcKim Lâu, Tam Tai—
2035 Ất Mão40Thái BạchThái ÂmTam TaiHình
2036 Bính Thìn41Thái DươngThổ TúTam TaiTam hợp
2037 Đinh Tỵ42Vân HớnLa HầuKim Lâu—
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Bính Tý đã có 4.248 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Bính Tý 1996 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Bính Tý (từ 19/02/1996 đến trước 07/02/1997) mệnh Giản Hạ Thủy, nghĩa là nước khe suối, hành Thủy.

Tuổi Bính Tý hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Bính Tý 1996 hợp với: Ất Sửu 1985, Mậu Thìn 1988, Nhâm Thân 1992, Đinh Sửu 1997, Canh Thìn 2000, Giáp Thân 2004.

Tuổi Bính Tý hợp màu gì?

Mệnh Thủy: màu bản mệnh đen, xanh dương; màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Đại hạn tuổi Bính Tý đi thuận hay nghịch?

Can Bính là can dương: nam mạng (Dương Nam) đi thuận, nữ mạng (Dương Nữ) đi nghịch. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Bính Tý 1996 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Tý các năm khác

Canh Tý 1960Bích Thượng ThổNhâm Tý 1972Tang Đố MộcGiáp Tý 1984Hải Trung KimMậu Tý 2008Tích Lịch Hỏa