Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Nhâm Tý 1972
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Nhâm Tý 1972

Mệnh Tang Đố Mộc · Thiên Lương Lộc, Vũ Khúc Kỵ · thống kê 4.248 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Nhâm Tý 1972: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.248 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiNhâm Tý — con Chuột
Sinh từ15/02/1972 đến trước 03/02/1973 (dương lịch)
Mệnh nạp âmTang Đố Mộc — gỗ cây dâu (hành Mộc)
Nam mạngDương Nam · Đại Hạn đi thuận
Nữ mạngDương Nữ · Đại Hạn đi nghịch
Tứ Hoá sinh niênThiên Lương Lộc · Tử Vi Quyền · Tả Phù Khoa · Vũ Khúc Kỵ
Chủ ThânHỏa Tinh
Màu hợpxanh lá; đen, xanh dương (Thủy sinh Mộc)

Mệnh Tang Đố Mộc

Tang Đố Mộc nghĩa đen là gỗ cây dâu, thuộc hành Mộc. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Mộc hợp màu bản mệnh xanh lá và màu tương sinh đen, xanh dương (Thủy sinh Mộc); nên hạn chế trắng, xám, bạc (Kim khắc Mộc).

Tứ Hoá sinh niên can Nhâm

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Nhâm, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Nhâm Tý: 9,2% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 8,5% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.248 lá số tuổi Nhâm Tý

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Nhâm Tý (15/02/1972) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.248 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Thiên Lương
5,1%
Thái Âm
4,8%
Thiên Tướng
4,5%
Thiên Đồng
4,5%
Phá Quân
4,2%
Cự Môn
4,2%
Tham Lang
4,2%
Thiên Phủ
4,1%
Mệnh Vô Chính Diệu14,8%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Kim Tứ Cục4–13 tuổi33,3%
Mộc Tam Cục3–12 tuổi16,7%
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi16,7%
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi16,7%
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi16,7%

Năm Nhâm Tý chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Nhâm Tý 1972 nam mạng

Nam sinh năm Nhâm Tý là Dương Nam: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Kim Tứ Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (14–23 tuổi) rơi vào cung Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Nhâm Tý 1972 nữ mạng

Nữ sinh năm Nhâm Tý là Dương Nữ: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…). Cùng Cục Kim Tứ Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Nhâm Tý hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Giáp Thìn 1964 (tam hợp, Phúc Đăng Hỏa), Quý Sửu 1973 (lục hợp, Tang Đố Mộc), Canh Thân 1980 (tam hợp, Thạch Lựu Mộc)

Kỵ: Quý Mão 1963 (tương hình, Kim Bạc Kim khắc), Kỷ Dậu 1969 (lục phá, Đại Dịch Thổ khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Nhâm Tý 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ55La HầuKế ĐôKim LâuXung
2027 Đinh Mùi56Thổ TúVân Hớn—Hại
2028 Mậu Thân57Thủy DiệuMộc ĐứcKim LâuTam hợp
2029 Kỷ Dậu58Thái BạchThái Âm—Phá
2030 Canh Tuất59Thái DươngThổ Tú——
2031 Tân Hợi60Vân HớnLa HầuKim Lâu—
2032 Nhâm Tý61Kế ĐôThái Dương—Trực
2033 Quý Sửu62Thái ÂmThái BạchKim LâuLục hợp
2034 Giáp Dần63Mộc ĐứcThủy DiệuTam Tai—
2035 Ất Mão64La HầuKế ĐôKim Lâu, Tam TaiHình
2036 Bính Thìn65Thổ TúVân HớnTam TaiTam hợp
2037 Đinh Tỵ66Thủy DiệuMộc ĐứcKim Lâu—
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Nhâm Tý đã có 4.248 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Nhâm Tý 1972 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Nhâm Tý (từ 15/02/1972 đến trước 03/02/1973) mệnh Tang Đố Mộc, nghĩa là gỗ cây dâu, hành Mộc.

Tuổi Nhâm Tý hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Nhâm Tý 1972 hợp với: Giáp Thìn 1964, Quý Sửu 1973, Canh Thân 1980.

Tuổi Nhâm Tý hợp màu gì?

Mệnh Mộc: màu bản mệnh xanh lá; màu tương sinh đen, xanh dương (Thủy sinh Mộc); nên hạn chế trắng, xám, bạc (Kim khắc Mộc).

Đại hạn tuổi Nhâm Tý đi thuận hay nghịch?

Can Nhâm là can dương: nam mạng (Dương Nam) đi thuận, nữ mạng (Dương Nữ) đi nghịch. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Nhâm Tý 1972 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Tý các năm khác

Mậu Tý 1948Tích Lịch HỏaCanh Tý 1960Bích Thượng ThổGiáp Tý 1984Hải Trung KimBính Tý 1996Giản Hạ ThủyMậu Tý 2008Tích Lịch Hỏa