Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Giáp Thân 2004
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Giáp Thân 2004

Mệnh Tuyền Trung Thủy · Liêm Trinh Lộc, Thái Dương Kỵ · thống kê 4.608 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Giáp Thân 2004: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.608 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiGiáp Thân — con Khỉ
Sinh từ22/01/2004 đến trước 09/02/2005 (dương lịch)
Mệnh nạp âmTuyền Trung Thủy — nước giữa dòng suối (hành Thủy)
Nam mạngDương Nam · Đại Hạn đi thuận
Nữ mạngDương Nữ · Đại Hạn đi nghịch
Tứ Hoá sinh niênLiêm Trinh Lộc · Phá Quân Quyền · Vũ Khúc Khoa · Thái Dương Kỵ
Chủ ThânThiên Lương
Màu hợpđen, xanh dương; trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy)

Mệnh Tuyền Trung Thủy

Tuyền Trung Thủy nghĩa đen là nước giữa dòng suối, thuộc hành Thủy. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Thủy hợp màu bản mệnh đen, xanh dương và màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Tứ Hoá sinh niên can Giáp

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Giáp, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Giáp Thân: 8,3% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 8,4% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.608 lá số tuổi Giáp Thân

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Giáp Thân (22/01/2004) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.608 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Phá Quân
5,1%
Thái Dương
5,1%
Thiên Đồng
4,8%
Thiên Cơ
4,7%
Thiên Phủ
4,7%
Thất Sát
4,5%
Thiên Lương
4,2%
Thiên Tướng
3,5%
Mệnh Vô Chính Diệu18,8%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi33,3%
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi16,7%
Kim Tứ Cục4–13 tuổi16,7%
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi16,7%
Mộc Tam Cục3–12 tuổi16,7%

Năm Giáp Thân chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Giáp Thân 2004 nam mạng

Nam sinh năm Giáp Thân là Dương Nam: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Hỏa Lục Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (16–25 tuổi) rơi vào cung Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Giáp Thân 2004 nữ mạng

Nữ sinh năm Giáp Thân là Dương Nữ: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…). Cùng Cục Hỏa Lục Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Giáp Thân hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Bính Tý 1996 (tam hợp, Giản Hạ Thủy), Canh Thìn 2000 (tam hợp, Bạch Lạp Kim), Tân Tỵ 2001 (lục hợp, Bạch Lạp Kim), Nhâm Thìn 2012 (tam hợp, Trường Lưu Thủy), Quý Tỵ 2013 (lục hợp, Trường Lưu Thủy)

Kỵ: Ất Hợi 1995 (lục hại, Sơn Đầu Hỏa khắc), Mậu Dần 1998 (lục xung, Thành Đầu Thổ khắc), Đinh Hợi 2007 (lục hại, Ốc Thượng Thổ khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Giáp Thân 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ23Thái DươngThổ Tú——
2027 Đinh Mùi24Vân HớnLa HầuKim Lâu—
2028 Mậu Thân25Kế ĐôThái Dương—Trực
2029 Kỷ Dậu26Thái ÂmThái BạchKim Lâu—
2030 Canh Tuất27Mộc ĐứcThủy Diệu——
2031 Tân Hợi28La HầuKế ĐôKim LâuHại
2032 Nhâm Tý29Thổ TúVân Hớn—Tam hợp
2033 Quý Sửu30Thủy DiệuMộc ĐứcKim Lâu—
2034 Giáp Dần31Thái BạchThái ÂmTam TaiXung, Hình
2035 Ất Mão32Thái DươngThổ TúTam Tai—
2036 Bính Thìn33Vân HớnLa HầuKim Lâu, Tam TaiTam hợp
2037 Đinh Tỵ34Kế ĐôThái Dương—Hình, Phá, Lục hợp
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Giáp Thân đã có 4.608 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Giáp Thân 2004 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Giáp Thân (từ 22/01/2004 đến trước 09/02/2005) mệnh Tuyền Trung Thủy, nghĩa là nước giữa dòng suối, hành Thủy.

Tuổi Giáp Thân hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Giáp Thân 2004 hợp với: Bính Tý 1996, Canh Thìn 2000, Tân Tỵ 2001, Nhâm Thìn 2012, Quý Tỵ 2013.

Tuổi Giáp Thân hợp màu gì?

Mệnh Thủy: màu bản mệnh đen, xanh dương; màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Đại hạn tuổi Giáp Thân đi thuận hay nghịch?

Can Giáp là can dương: nam mạng (Dương Nam) đi thuận, nữ mạng (Dương Nữ) đi nghịch. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Giáp Thân 2004 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Thân các năm khác

Mậu Thân 1968Đại Dịch ThổCanh Thân 1980Thạch Lựu MộcNhâm Thân 1992Kiếm Phong Kim