Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Mậu Dần 1998
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Mậu Dần 1998

Mệnh Thành Đầu Thổ · Tham Lang Lộc, Thiên Cơ Kỵ · thống kê 4.608 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Mậu Dần 1998: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.608 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiMậu Dần — con Hổ
Sinh từ28/01/1998 đến trước 16/02/1999 (dương lịch)
Mệnh nạp âmThành Đầu Thổ — đất trên thành (hành Thổ)
Nam mạngDương Nam · Đại Hạn đi thuận
Nữ mạngDương Nữ · Đại Hạn đi nghịch
Tứ Hoá sinh niênTham Lang Lộc · Thái Âm Quyền · Hữu Bật Khoa · Thiên Cơ Kỵ
Chủ ThânThiên Lương
Màu hợpvàng, nâu đất; đỏ, hồng, tím (Hỏa sinh Thổ)

Mệnh Thành Đầu Thổ

Thành Đầu Thổ nghĩa đen là đất trên thành, thuộc hành Thổ. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Thổ hợp màu bản mệnh vàng, nâu đất và màu tương sinh đỏ, hồng, tím (Hỏa sinh Thổ); nên hạn chế xanh lá (Mộc khắc Thổ).

Tứ Hoá sinh niên can Mậu

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Mậu, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Mậu Dần: 9,5% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 9,2% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.608 lá số tuổi Mậu Dần

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Mậu Dần (28/01/1998) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.608 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Thái Dương
4,7%
Tham Lang
4,7%
Cự Môn
4,5%
Thiên Phủ
4,2%
Thiên Cơ
4,2%
Thiên Lương
4,2%
Thiên Tướng
4,1%
Thất Sát
3,9%
Mệnh Vô Chính Diệu15,6%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi33,3%
Kim Tứ Cục4–13 tuổi16,7%
Mộc Tam Cục3–12 tuổi16,7%
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi16,7%
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi16,7%

Năm Mậu Dần chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Mậu Dần 1998 nam mạng

Nam sinh năm Mậu Dần là Dương Nam: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Thủy Nhị Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (12–21 tuổi) rơi vào cung Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Mậu Dần 1998 nữ mạng

Nữ sinh năm Mậu Dần là Dương Nữ: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…). Cùng Cục Thủy Nhị Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Mậu Dần hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Canh Ngọ 1990 (tam hợp, Lộ Bàng Thổ), Giáp Tuất 1994 (tam hợp, Sơn Đầu Hỏa), Ất Hợi 1995 (lục hợp, Sơn Đầu Hỏa), Bính Tuất 2006 (tam hợp, Ốc Thượng Thổ), Đinh Hợi 2007 (lục hợp, Ốc Thượng Thổ)

Kỵ: Kỷ Tỵ 1989 (tương hình, Đại Lâm Mộc khắc), Giáp Thân 2004 (lục xung, Tuyền Trung Thủy khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Mậu Dần 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ29Thổ TúVân Hớn—Tam hợp
2027 Đinh Mùi30Thủy DiệuMộc ĐứcKim Lâu—
2028 Mậu Thân31Thái BạchThái ÂmTam TaiXung, Hình
2029 Kỷ Dậu32Thái DươngThổ TúTam Tai—
2030 Canh Tuất33Vân HớnLa HầuKim Lâu, Tam TaiTam hợp
2031 Tân Hợi34Kế ĐôThái Dương—Phá, Lục hợp
2032 Nhâm Tý35Thái ÂmThái BạchKim Lâu—
2033 Quý Sửu36Mộc ĐứcThủy Diệu——
2034 Giáp Dần37La HầuKế ĐôKim LâuTrực
2035 Ất Mão38Thổ TúVân Hớn——
2036 Bính Thìn39Thủy DiệuMộc ĐứcKim Lâu—
2037 Đinh Tỵ40Thái BạchThái Âm—Hình, Hại
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Mậu Dần đã có 4.608 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Mậu Dần 1998 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Mậu Dần (từ 28/01/1998 đến trước 16/02/1999) mệnh Thành Đầu Thổ, nghĩa là đất trên thành, hành Thổ.

Tuổi Mậu Dần hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Mậu Dần 1998 hợp với: Canh Ngọ 1990, Giáp Tuất 1994, Ất Hợi 1995, Bính Tuất 2006, Đinh Hợi 2007.

Tuổi Mậu Dần hợp màu gì?

Mệnh Thổ: màu bản mệnh vàng, nâu đất; màu tương sinh đỏ, hồng, tím (Hỏa sinh Thổ); nên hạn chế xanh lá (Mộc khắc Thổ).

Đại hạn tuổi Mậu Dần đi thuận hay nghịch?

Can Mậu là can dương: nam mạng (Dương Nam) đi thuận, nữ mạng (Dương Nữ) đi nghịch. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Mậu Dần 1998 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Dần các năm khác

Nhâm Dần 1962Kim Bạc KimGiáp Dần 1974Đại Khê ThủyBính Dần 1986Lư Trung HỏaCanh Dần 2010Tùng Bách Mộc