Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Bính Dần 1986
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Bính Dần 1986

Mệnh Lư Trung Hỏa · Thiên Đồng Lộc, Liêm Trinh Kỵ · thống kê 4.248 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Bính Dần 1986: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.248 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiBính Dần — con Hổ
Sinh từ09/02/1986 đến trước 29/01/1987 (dương lịch)
Mệnh nạp âmLư Trung Hỏa — lửa trong lò (hành Hỏa)
Nam mạngDương Nam · Đại Hạn đi thuận
Nữ mạngDương Nữ · Đại Hạn đi nghịch
Tứ Hoá sinh niênThiên Đồng Lộc · Thiên Cơ Quyền · Văn Xương Khoa · Liêm Trinh Kỵ
Chủ ThânThiên Lương
Màu hợpđỏ, hồng, tím; xanh lá (Mộc sinh Hỏa)

Mệnh Lư Trung Hỏa

Lư Trung Hỏa nghĩa đen là lửa trong lò, thuộc hành Hỏa. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Hỏa hợp màu bản mệnh đỏ, hồng, tím và màu tương sinh xanh lá (Mộc sinh Hỏa); nên hạn chế đen, xanh dương (Thủy khắc Hỏa).

Tứ Hoá sinh niên can Bính

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Bính, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Bính Dần: 8,6% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 8,9% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.248 lá số tuổi Bính Dần

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Bính Dần (09/02/1986) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.248 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Cự Môn
5,2%
Tham Lang
4,8%
Thiên Tướng
4,7%
Thiên Lương
4,4%
Thiên Đồng
4,2%
Thái Âm
4,2%
Thất Sát
4,0%
Phá Quân
3,8%
Mệnh Vô Chính Diệu17,2%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Mộc Tam Cục3–12 tuổi33,3%
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi16,7%
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi16,7%
Kim Tứ Cục4–13 tuổi16,7%
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi16,7%

Năm Bính Dần chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Bính Dần 1986 nam mạng

Nam sinh năm Bính Dần là Dương Nam: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Mộc Tam Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (13–22 tuổi) rơi vào cung Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Bính Dần 1986 nữ mạng

Nữ sinh năm Bính Dần là Dương Nữ: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…). Cùng Cục Mộc Tam Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Bính Dần hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Mậu Ngọ 1978 (tam hợp, Thiên Thượng Hỏa), Canh Ngọ 1990 (tam hợp, Lộ Bàng Thổ), Giáp Tuất 1994 (tam hợp, Sơn Đầu Hỏa), Ất Hợi 1995 (lục hợp, Sơn Đầu Hỏa)

Kỵ: Quý Hợi 1983 (lục phá, Đại Hải Thủy khắc), Nhâm Thân 1992 (lục xung, Kiếm Phong Kim khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Bính Dần 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ41Thái DươngThổ Tú—Tam hợp
2027 Đinh Mùi42Vân HớnLa HầuKim Lâu—
2028 Mậu Thân43Kế ĐôThái DươngTam TaiXung, Hình
2029 Kỷ Dậu44Thái ÂmThái BạchKim Lâu, Tam Tai—
2030 Canh Tuất45Mộc ĐứcThủy DiệuTam TaiTam hợp
2031 Tân Hợi46La HầuKế ĐôKim LâuPhá, Lục hợp
2032 Nhâm Tý47Thổ TúVân Hớn——
2033 Quý Sửu48Thủy DiệuMộc ĐứcKim Lâu—
2034 Giáp Dần49Thái BạchThái Âm—Trực
2035 Ất Mão50Thái DươngThổ Tú——
2036 Bính Thìn51Vân HớnLa HầuKim Lâu—
2037 Đinh Tỵ52Kế ĐôThái Dương—Hình, Hại
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Bính Dần đã có 4.248 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Bính Dần 1986 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Bính Dần (từ 09/02/1986 đến trước 29/01/1987) mệnh Lư Trung Hỏa, nghĩa là lửa trong lò, hành Hỏa.

Tuổi Bính Dần hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Bính Dần 1986 hợp với: Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Giáp Tuất 1994, Ất Hợi 1995.

Tuổi Bính Dần hợp màu gì?

Mệnh Hỏa: màu bản mệnh đỏ, hồng, tím; màu tương sinh xanh lá (Mộc sinh Hỏa); nên hạn chế đen, xanh dương (Thủy khắc Hỏa).

Đại hạn tuổi Bính Dần đi thuận hay nghịch?

Can Bính là can dương: nam mạng (Dương Nam) đi thuận, nữ mạng (Dương Nữ) đi nghịch. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Bính Dần 1986 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Dần các năm khác

Canh Dần 1950Tùng Bách MộcNhâm Dần 1962Kim Bạc KimGiáp Dần 1974Đại Khê ThủyMậu Dần 1998Thành Đầu ThổCanh Dần 2010Tùng Bách Mộc