Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Quý Hợi 1983
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Quý Hợi 1983

Mệnh Đại Hải Thủy · Phá Quân Lộc, Tham Lang Kỵ · thống kê 4.248 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Quý Hợi 1983: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.248 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiQuý Hợi — con Lợn
Sinh từ13/02/1983 đến trước 02/02/1984 (dương lịch)
Mệnh nạp âmĐại Hải Thủy — nước biển lớn (hành Thủy)
Nam mạngÂm Nam · Đại Hạn đi nghịch
Nữ mạngÂm Nữ · Đại Hạn đi thuận
Tứ Hoá sinh niênPhá Quân Lộc · Cự Môn Quyền · Thái Âm Khoa · Tham Lang Kỵ
Chủ ThânThiên Cơ
Màu hợpđen, xanh dương; trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy)

Mệnh Đại Hải Thủy

Đại Hải Thủy nghĩa đen là nước biển lớn, thuộc hành Thủy. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Thủy hợp màu bản mệnh đen, xanh dương và màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Tứ Hoá sinh niên can Quý

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Quý, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Quý Hợi: 8,1% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 9,5% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.248 lá số tuổi Quý Hợi

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Quý Hợi (13/02/1983) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.248 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Thái Dương
4,7%
Tham Lang
4,7%
Cự Môn
4,5%
Thiên Phủ
4,2%
Thiên Cơ
4,2%
Thiên Lương
4,2%
Thiên Tướng
4,1%
Thất Sát
4,0%
Mệnh Vô Chính Diệu15,5%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi33,3%
Kim Tứ Cục4–13 tuổi16,7%
Mộc Tam Cục3–12 tuổi16,7%
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi16,7%
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi16,7%

Năm Quý Hợi chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Quý Hợi 1983 nam mạng

Nam sinh năm Quý Hợi là Âm Nam: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Thủy Nhị Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (12–21 tuổi) rơi vào cung Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Quý Hợi 1983 nữ mạng

Nữ sinh năm Quý Hợi là Âm Nữ: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…). Cùng Cục Thủy Nhị Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Quý Hợi hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Giáp Dần 1974 (lục hợp, Đại Khê Thủy), Ất Mão 1975 (tam hợp, Đại Khê Thủy)

Kỵ: Đinh Tỵ 1977 (lục xung, Sa Trung Thổ khắc), Bính Dần 1986 (lục phá, Lư Trung Hỏa khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Quý Hợi 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ44Thái ÂmThái BạchKim Lâu, Tam Tai—
2027 Đinh Mùi45Mộc ĐứcThủy DiệuTam TaiTam hợp
2028 Mậu Thân46La HầuKế ĐôKim LâuHại
2029 Kỷ Dậu47Thổ TúVân Hớn——
2030 Canh Tuất48Thủy DiệuMộc ĐứcKim Lâu—
2031 Tân Hợi49Thái BạchThái Âm—Trực
2032 Nhâm Tý50Thái DươngThổ Tú——
2033 Quý Sửu51Vân HớnLa HầuKim Lâu—
2034 Giáp Dần52Kế ĐôThái Dương—Phá, Lục hợp
2035 Ất Mão53Thái ÂmThái BạchKim LâuTam hợp
2036 Bính Thìn54Mộc ĐứcThủy Diệu——
2037 Đinh Tỵ55La HầuKế ĐôKim Lâu, Tam TaiXung
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Quý Hợi đã có 4.248 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Quý Hợi 1983 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Quý Hợi (từ 13/02/1983 đến trước 02/02/1984) mệnh Đại Hải Thủy, nghĩa là nước biển lớn, hành Thủy.

Tuổi Quý Hợi hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Quý Hợi 1983 hợp với: Giáp Dần 1974, Ất Mão 1975.

Tuổi Quý Hợi hợp màu gì?

Mệnh Thủy: màu bản mệnh đen, xanh dương; màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Đại hạn tuổi Quý Hợi đi thuận hay nghịch?

Can Quý là can âm: nam mạng (Âm Nam) đi nghịch, nữ mạng (Âm Nữ) đi thuận. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Quý Hợi 1983 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Hợi các năm khác

Kỷ Hợi 1959Bình Địa MộcTân Hợi 1971Thoa Xuyến KimẤt Hợi 1995Sơn Đầu HỏaĐinh Hợi 2007Ốc Thượng Thổ