Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Ất Mão 1975
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Ất Mão 1975

Mệnh Đại Khê Thủy · Thiên Cơ Lộc, Thái Âm Kỵ · thống kê 4.248 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Ất Mão 1975: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.248 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiẤt Mão — con Mèo
Sinh từ11/02/1975 đến trước 31/01/1976 (dương lịch)
Mệnh nạp âmĐại Khê Thủy — nước khe lớn (hành Thủy)
Nam mạngÂm Nam · Đại Hạn đi nghịch
Nữ mạngÂm Nữ · Đại Hạn đi thuận
Tứ Hoá sinh niênThiên Cơ Lộc · Thiên Lương Quyền · Tử Vi Khoa · Thái Âm Kỵ
Chủ ThânThiên Đồng
Màu hợpđen, xanh dương; trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy)

Mệnh Đại Khê Thủy

Đại Khê Thủy nghĩa đen là nước khe lớn, thuộc hành Thủy. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Thủy hợp màu bản mệnh đen, xanh dương và màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Tứ Hoá sinh niên can Ất

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Ất, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Ất Mão: 9,6% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 8,5% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.248 lá số tuổi Ất Mão

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Ất Mão (11/02/1975) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.248 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Thiên Cơ
4,8%
Thất Sát
4,5%
Thái Dương
4,5%
Thiên Đồng
4,2%
Thái Âm
4,1%
Thiên Phủ
4,1%
Tham Lang
4,1%
Thiên Tướng
4,0%
Mệnh Vô Chính Diệu15,8%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi33,3%
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi16,7%
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi16,7%
Mộc Tam Cục3–12 tuổi16,7%
Kim Tứ Cục4–13 tuổi16,7%

Năm Ất Mão chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Ất Mão 1975 nam mạng

Nam sinh năm Ất Mão là Âm Nam: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Thổ Ngũ Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (15–24 tuổi) rơi vào cung Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Ất Mão 1975 nữ mạng

Nữ sinh năm Ất Mão là Âm Nữ: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…). Cùng Cục Thổ Ngũ Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Ất Mão hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Đinh Mùi 1967 (tam hợp, Thiên Hà Thủy), Canh Tuất 1970 (lục hợp, Thoa Xuyến Kim), Tân Hợi 1971 (tam hợp, Thoa Xuyến Kim), Nhâm Tuất 1982 (lục hợp, Đại Hải Thủy), Quý Hợi 1983 (tam hợp, Đại Hải Thủy)

Kỵ: Giáp Thìn 1964 (lục hại, Phúc Đăng Hỏa khắc), Kỷ Dậu 1969 (lục xung, Đại Dịch Thổ khắc), Bính Thìn 1976 (lục hại, Sa Trung Thổ khắc), Mậu Ngọ 1978 (lục phá, Thiên Thượng Hỏa khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Ất Mão 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ52Kế ĐôThái DươngTam TaiPhá
2027 Đinh Mùi53Thái ÂmThái BạchKim Lâu, Tam TaiTam hợp
2028 Mậu Thân54Mộc ĐứcThủy Diệu——
2029 Kỷ Dậu55La HầuKế ĐôKim LâuXung
2030 Canh Tuất56Thổ TúVân Hớn—Lục hợp
2031 Tân Hợi57Thủy DiệuMộc ĐứcKim LâuTam hợp
2032 Nhâm Tý58Thái BạchThái Âm—Hình
2033 Quý Sửu59Thái DươngThổ Tú——
2034 Giáp Dần60Vân HớnLa HầuKim Lâu—
2035 Ất Mão61Kế ĐôThái Dương—Trực
2036 Bính Thìn62Thái ÂmThái BạchKim LâuHại
2037 Đinh Tỵ63Mộc ĐứcThủy DiệuTam Tai—
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Ất Mão đã có 4.248 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Ất Mão 1975 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Ất Mão (từ 11/02/1975 đến trước 31/01/1976) mệnh Đại Khê Thủy, nghĩa là nước khe lớn, hành Thủy.

Tuổi Ất Mão hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Ất Mão 1975 hợp với: Đinh Mùi 1967, Canh Tuất 1970, Tân Hợi 1971, Nhâm Tuất 1982, Quý Hợi 1983.

Tuổi Ất Mão hợp màu gì?

Mệnh Thủy: màu bản mệnh đen, xanh dương; màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Đại hạn tuổi Ất Mão đi thuận hay nghịch?

Can Ất là can âm: nam mạng (Âm Nam) đi nghịch, nữ mạng (Âm Nữ) đi thuận. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Ất Mão 1975 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Mão các năm khác

Tân Mão 1951Tùng Bách MộcQuý Mão 1963Kim Bạc KimĐinh Mão 1987Lư Trung HỏaKỷ Mão 1999Thành Đầu ThổTân Mão 2011Tùng Bách Mộc