Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Đinh Mùi 1967
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Đinh Mùi 1967

Mệnh Thiên Hà Thủy · Thái Âm Lộc, Cự Môn Kỵ · thống kê 4.248 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Đinh Mùi 1967: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.248 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiĐinh Mùi — con Dê
Sinh từ09/02/1967 đến trước 29/01/1968 (dương lịch)
Mệnh nạp âmThiên Hà Thủy — nước trên trời (nước mưa) (hành Thủy)
Nam mạngÂm Nam · Đại Hạn đi nghịch
Nữ mạngÂm Nữ · Đại Hạn đi thuận
Tứ Hoá sinh niênThái Âm Lộc · Thiên Đồng Quyền · Thiên Cơ Khoa · Cự Môn Kỵ
Chủ ThânThiên Tướng
Màu hợpđen, xanh dương; trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy)

Mệnh Thiên Hà Thủy

Thiên Hà Thủy nghĩa đen là nước trên trời (nước mưa), thuộc hành Thủy. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Thủy hợp màu bản mệnh đen, xanh dương và màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Tứ Hoá sinh niên can Đinh

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Đinh, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Đinh Mùi: 9,0% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 8,8% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.248 lá số tuổi Đinh Mùi

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Đinh Mùi (09/02/1967) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.248 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Thiên Lương
5,1%
Thái Âm
4,8%
Thiên Tướng
4,5%
Thiên Đồng
4,5%
Phá Quân
4,2%
Cự Môn
4,2%
Tham Lang
4,2%
Thiên Phủ
4,1%
Mệnh Vô Chính Diệu14,8%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Kim Tứ Cục4–13 tuổi33,3%
Mộc Tam Cục3–12 tuổi16,7%
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi16,7%
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi16,7%
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi16,7%

Năm Đinh Mùi chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Đinh Mùi 1967 nam mạng

Nam sinh năm Đinh Mùi là Âm Nam: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Kim Tứ Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (14–23 tuổi) rơi vào cung Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Đinh Mùi 1967 nữ mạng

Nữ sinh năm Đinh Mùi là Âm Nữ: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…). Cùng Cục Kim Tứ Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Đinh Mùi hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Kỷ Hợi 1959 (tam hợp, Bình Địa Mộc), Quý Mão 1963 (tam hợp, Kim Bạc Kim), Bính Ngọ 1966 (lục hợp, Thiên Hà Thủy), Tân Hợi 1971 (tam hợp, Thoa Xuyến Kim), Ất Mão 1975 (tam hợp, Đại Khê Thủy)

Kỵ: Canh Tý 1960 (lục hại, Bích Thượng Thổ khắc), Tân Sửu 1961 (lục xung, Bích Thượng Thổ khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Đinh Mùi 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ60Vân HớnLa HầuKim Lâu, Tam TaiLục hợp
2027 Đinh Mùi61Kế ĐôThái DươngTam TaiTrực
2028 Mậu Thân62Thái ÂmThái BạchKim Lâu—
2029 Kỷ Dậu63Mộc ĐứcThủy Diệu——
2030 Canh Tuất64La HầuKế ĐôKim LâuHình, Phá
2031 Tân Hợi65Thổ TúVân Hớn—Tam hợp
2032 Nhâm Tý66Thủy DiệuMộc ĐứcKim LâuHại
2033 Quý Sửu67Thái BạchThái Âm—Xung, Hình
2034 Giáp Dần68Thái DươngThổ Tú——
2035 Ất Mão69Vân HớnLa HầuKim LâuTam hợp
2036 Bính Thìn70Kế ĐôThái Dương——
2037 Đinh Tỵ71Thái ÂmThái BạchKim Lâu, Tam Tai—
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Đinh Mùi đã có 4.248 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Đinh Mùi 1967 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Đinh Mùi (từ 09/02/1967 đến trước 29/01/1968) mệnh Thiên Hà Thủy, nghĩa là nước trên trời (nước mưa), hành Thủy.

Tuổi Đinh Mùi hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Đinh Mùi 1967 hợp với: Kỷ Hợi 1959, Quý Mão 1963, Bính Ngọ 1966, Tân Hợi 1971, Ất Mão 1975.

Tuổi Đinh Mùi hợp màu gì?

Mệnh Thủy: màu bản mệnh đen, xanh dương; màu tương sinh trắng, xám, bạc (Kim sinh Thủy); nên hạn chế vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy).

Đại hạn tuổi Đinh Mùi đi thuận hay nghịch?

Can Đinh là can âm: nam mạng (Âm Nam) đi nghịch, nữ mạng (Âm Nữ) đi thuận. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Đinh Mùi 1967 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Mùi các năm khác

Ất Mùi 1955Sa Trung KimKỷ Mùi 1979Thiên Thượng HỏaTân Mùi 1991Lộ Bàng ThổQuý Mùi 2003Dương Liễu Mộc