Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Quý Mùi 2003
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Quý Mùi 2003

Mệnh Dương Liễu Mộc · Phá Quân Lộc, Tham Lang Kỵ · thống kê 4.260 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Quý Mùi 2003: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.260 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiQuý Mùi — con Dê
Sinh từ01/02/2003 đến trước 22/01/2004 (dương lịch)
Mệnh nạp âmDương Liễu Mộc — gỗ cây dương liễu (hành Mộc)
Nam mạngÂm Nam · Đại Hạn đi nghịch
Nữ mạngÂm Nữ · Đại Hạn đi thuận
Tứ Hoá sinh niênPhá Quân Lộc · Cự Môn Quyền · Thái Âm Khoa · Tham Lang Kỵ
Chủ ThânThiên Tướng
Màu hợpxanh lá; đen, xanh dương (Thủy sinh Mộc)

Mệnh Dương Liễu Mộc

Dương Liễu Mộc nghĩa đen là gỗ cây dương liễu, thuộc hành Mộc. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Mộc hợp màu bản mệnh xanh lá và màu tương sinh đen, xanh dương (Thủy sinh Mộc); nên hạn chế trắng, xám, bạc (Kim khắc Mộc).

Tứ Hoá sinh niên can Quý

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Quý, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Quý Mùi: 8,1% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 9,5% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.260 lá số tuổi Quý Mùi

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Quý Mùi (01/02/2003) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.260 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Thái Dương
4,7%
Tham Lang
4,7%
Cự Môn
4,5%
Thiên Phủ
4,2%
Thiên Cơ
4,2%
Thiên Lương
4,2%
Thiên Tướng
4,1%
Thất Sát
3,9%
Mệnh Vô Chính Diệu15,6%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi33,3%
Kim Tứ Cục4–13 tuổi16,7%
Mộc Tam Cục3–12 tuổi16,7%
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi16,7%
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi16,7%

Năm Quý Mùi chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Quý Mùi 2003 nam mạng

Nam sinh năm Quý Mùi là Âm Nam: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Thủy Nhị Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (12–21 tuổi) rơi vào cung Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Quý Mùi 2003 nữ mạng

Nữ sinh năm Quý Mùi là Âm Nữ: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…). Cùng Cục Thủy Nhị Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Quý Mùi hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Ất Hợi 1995 (tam hợp, Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Ngọ 2002 (lục hợp, Dương Liễu Mộc), Tân Mão 2011 (tam hợp, Tùng Bách Mộc)

Kỵ: Bính Tuất 2006 (tương hình, Ốc Thượng Thổ khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Quý Mùi 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ24Vân HớnLa HầuKim Lâu, Tam TaiLục hợp
2027 Đinh Mùi25Kế ĐôThái DươngTam TaiTrực
2028 Mậu Thân26Thái ÂmThái BạchKim Lâu—
2029 Kỷ Dậu27Mộc ĐứcThủy Diệu——
2030 Canh Tuất28La HầuKế ĐôKim LâuHình, Phá
2031 Tân Hợi29Thổ TúVân Hớn—Tam hợp
2032 Nhâm Tý30Thủy DiệuMộc ĐứcKim LâuHại
2033 Quý Sửu31Thái BạchThái Âm—Xung, Hình
2034 Giáp Dần32Thái DươngThổ Tú——
2035 Ất Mão33Vân HớnLa HầuKim LâuTam hợp
2036 Bính Thìn34Kế ĐôThái Dương——
2037 Đinh Tỵ35Thái ÂmThái BạchKim Lâu, Tam Tai—
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Quý Mùi đã có 4.260 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Quý Mùi 2003 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Quý Mùi (từ 01/02/2003 đến trước 22/01/2004) mệnh Dương Liễu Mộc, nghĩa là gỗ cây dương liễu, hành Mộc.

Tuổi Quý Mùi hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Quý Mùi 2003 hợp với: Ất Hợi 1995, Nhâm Ngọ 2002, Tân Mão 2011.

Tuổi Quý Mùi hợp màu gì?

Mệnh Mộc: màu bản mệnh xanh lá; màu tương sinh đen, xanh dương (Thủy sinh Mộc); nên hạn chế trắng, xám, bạc (Kim khắc Mộc).

Đại hạn tuổi Quý Mùi đi thuận hay nghịch?

Can Quý là can âm: nam mạng (Âm Nam) đi nghịch, nữ mạng (Âm Nữ) đi thuận. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Quý Mùi 2003 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Mùi các năm khác

Đinh Mùi 1967Thiên Hà ThủyKỷ Mùi 1979Thiên Thượng HỏaTân Mùi 1991Lộ Bàng Thổ