Trang chủ›Tử vi trọn đời›Tuổi Đinh Tỵ 1977
TỬ VI TRỌN ĐỜI

Tử vi trọn đời tuổi Đinh Tỵ 1977

Mệnh Sa Trung Thổ · Thái Âm Lộc, Cự Môn Kỵ · thống kê 4.248 lá số

Trang này gom những gì xác định được chỉ từ năm sinh Đinh Tỵ 1977: mệnh nạp âm, Tứ Hoá sinh niên, chiều Đại Hạn cho nam và nữ, tuổi hợp — kèm thống kê thật trên toàn bộ 4.248 lá số của người sinh năm âm lịch này. Phần còn lại của "trọn đời" (12 cung, sao nào ở đâu) phụ thuộc ngày giờ sinh, nên cần lập lá số riêng.

TuổiĐinh Tỵ — con Rắn
Sinh từ18/02/1977 đến trước 07/02/1978 (dương lịch)
Mệnh nạp âmSa Trung Thổ — đất pha cát (hành Thổ)
Nam mạngÂm Nam · Đại Hạn đi nghịch
Nữ mạngÂm Nữ · Đại Hạn đi thuận
Tứ Hoá sinh niênThái Âm Lộc · Thiên Đồng Quyền · Thiên Cơ Khoa · Cự Môn Kỵ
Chủ ThânThiên Cơ
Màu hợpvàng, nâu đất; đỏ, hồng, tím (Hỏa sinh Thổ)

Mệnh Sa Trung Thổ

Sa Trung Thổ nghĩa đen là đất pha cát, thuộc hành Thổ. Nạp âm là ngũ hành của cặp can chi năm sinh — mỗi 2 năm liền nhau chung một nạp âm, 60 năm có 30 nạp âm. Theo phong thuỷ dân gian, mệnh Thổ hợp màu bản mệnh vàng, nâu đất và màu tương sinh đỏ, hồng, tím (Hỏa sinh Thổ); nên hạn chế xanh lá (Mộc khắc Thổ).

Tứ Hoá sinh niên can Đinh

Trong Tử Vi Đẩu Số, can năm sinh quyết định bốn sao được "hoá" — đây là phần Tử Vi thật sự đúng cho mọi người tuổi Đinh, dù sinh ngày giờ nào:

Bốn sao này rơi vào cung nào thì tuỳ ngày giờ sinh. Trên toàn bộ lá số tuổi Đinh Tỵ: 9,0% có Hoá Lộc ngay tại cung Mệnh, 8,8% có Hoá Kỵ tại Mệnh.

Thống kê 4.248 lá số tuổi Đinh Tỵ

Chúng tôi lập lá số cho mọi ngày từ Tết Đinh Tỵ (18/02/1977) đến trước Tết năm sau, đủ 12 khung giờ — 4.248 lá số, không lấy mẫu.

Chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất

Thiên Lương
5,1%
Thái Âm
4,8%
Thiên Tướng
4,5%
Thiên Đồng
4,5%
Phá Quân
4,2%
Cự Môn
4,2%
Tham Lang
4,2%
Thiên Phủ
4,1%
Mệnh Vô Chính Diệu14,8%

Cục — quyết định tuổi khởi Đại Hạn

CụcĐại Hạn đầu tiênTỷ lệ
Kim Tứ Cục4–13 tuổi33,3%
Mộc Tam Cục3–12 tuổi16,7%
Thổ Ngũ Cục5–14 tuổi16,7%
Thủy Nhị Cục2–11 tuổi16,7%
Hỏa Lục Cục6–15 tuổi16,7%

Năm Đinh Tỵ chỉ có 5 loại Cục và tỷ lệ không đều — vì Cục do can năm và vị trí cung Mệnh cùng quyết định.

Thân cư ở đâu

Mệnh 16,7% · Phúc Đức 16,7% · Quan Lộc 16,7% · Thiên Di 16,7% · Tài Bạch 16,7% · Phu Thê 16,7%. Cung Thân cho biết nửa sau cuộc đời đặt trọng tâm vào đâu — xem 12 cung.

Tuần đóng ở Mệnh 16,7%, Triệt ở Mệnh 16,7%. Số liệu tái lập bằng script tests/sweep-tuoi-stats.js.

Tuổi Đinh Tỵ 1977 nam mạng

Nam sinh năm Đinh Tỵ là Âm Nam: Đại Hạn đi nghịch (Mệnh → Huynh Đệ → Phu Thê…), mỗi hạn 10 năm, bắt đầu từ cung Mệnh ở tuổi bằng số Cục. Với Cục phổ biến nhất của năm này (Kim Tứ Cục, 33,3%), Đại Hạn thứ hai (14–23 tuổi) rơi vào cung Huynh Đệ, thứ ba vào Phu Thê. Xem thêm cách đọc Đại Hạn.

Tuổi Đinh Tỵ 1977 nữ mạng

Nữ sinh năm Đinh Tỵ là Âm Nữ: Đại Hạn đi thuận (Mệnh → Phụ Mẫu → Phúc Đức…). Cùng Cục Kim Tứ Cục, Đại Hạn thứ hai rơi vào Phụ Mẫu, thứ ba vào Phúc Đức. Nam và nữ cùng tuổi có cùng vị trí sao nhưng đi hạn ngược chiều nhau — nên cùng lá số, hai giới trải qua các giai đoạn đời theo thứ tự khác nhau.

Tuổi Đinh Tỵ hợp tuổi nào (kết hôn, làm ăn)?

Xét đồng thời địa chi (tam hợp, lục hợp / xung, hình, hại, phá) và ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau:

Hợp: Mậu Thân 1968 (lục hợp, Đại Dịch Thổ), Kỷ Dậu 1969 (tam hợp, Đại Dịch Thổ), Ất Sửu 1985 (tam hợp, Hải Trung Kim)

Kỵ: Giáp Dần 1974 (tương hình, Đại Khê Thủy khắc), Canh Thân 1980 (tương hình, Thạch Lựu Mộc khắc), Quý Hợi 1983 (lục xung, Đại Hải Thủy khắc)

Hợp khắc theo tuổi là tập quán dân gian, không quyết định hạnh phúc hay thành bại. Muốn xem hai người hợp nhau thế nào, cần đối chiếu cung Phu Thê trên hai lá số.

Tuổi Đinh Tỵ 12 năm tới

NămTuổi âmSao namSao nữKiêngThái Tuế
2026 Bính Ngọ50Thái DươngThổ Tú——
2027 Đinh Mùi51Vân HớnLa HầuKim Lâu—
2028 Mậu Thân52Kế ĐôThái Dương—Hình, Phá, Lục hợp
2029 Kỷ Dậu53Thái ÂmThái BạchKim LâuTam hợp
2030 Canh Tuất54Mộc ĐứcThủy Diệu——
2031 Tân Hợi55La HầuKế ĐôKim Lâu, Tam TaiXung
2032 Nhâm Tý56Thổ TúVân HớnTam Tai—
2033 Quý Sửu57Thủy DiệuMộc ĐứcKim Lâu, Tam TaiTam hợp
2034 Giáp Dần58Thái BạchThái Âm—Hình, Hại
2035 Ất Mão59Thái DươngThổ Tú——
2036 Bính Thìn60Vân HớnLa HầuKim Lâu—
2037 Đinh Tỵ61Kế ĐôThái Dương—Trực
Tử vi trọn đời của riêng bạnRiêng năm Đinh Tỵ đã có 4.248 tổ hợp ngày–giờ sinh, mỗi tổ hợp một lá số. Lập lá số để xem 12 cung, Đại Hạn và Tứ Hoá của bạn nằm ở đâu.
Lập lá số miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Đinh Tỵ 1977 mệnh gì?

Người sinh năm âm lịch Đinh Tỵ (từ 18/02/1977 đến trước 07/02/1978) mệnh Sa Trung Thổ, nghĩa là đất pha cát, hành Thổ.

Tuổi Đinh Tỵ hợp tuổi nào?

Xét cả địa chi lẫn ngũ hành nạp âm, trong khoảng 12 năm trước và sau, tuổi Đinh Tỵ 1977 hợp với: Mậu Thân 1968, Kỷ Dậu 1969, Ất Sửu 1985.

Tuổi Đinh Tỵ hợp màu gì?

Mệnh Thổ: màu bản mệnh vàng, nâu đất; màu tương sinh đỏ, hồng, tím (Hỏa sinh Thổ); nên hạn chế xanh lá (Mộc khắc Thổ).

Đại hạn tuổi Đinh Tỵ đi thuận hay nghịch?

Can Đinh là can âm: nam mạng (Âm Nam) đi nghịch, nữ mạng (Âm Nữ) đi thuận. Tuổi khởi Đại Hạn tuỳ Cục của lá số.

Tử vi 2027 tuổi Đinh Tỵ 1977 → · Tử vi trọn đời các tuổi · 14 chính tinh

Tuổi Tỵ các năm khác

Quý Tỵ 1953Trường Lưu ThủyẤt Tỵ 1965Phúc Đăng HỏaKỷ Tỵ 1989Đại Lâm MộcTân Tỵ 2001Bạch Lạp Kim