Đà La (Kỵ tinh, Sao trì hoãn) thuộc nhóm Lục sát tinh, Lục Sát, hành Kim. Sao kìm hãm. Hóa khí = Kỵ (cấm kỵ). Chủ lừa dối, cản trở, chậm chạp. Phá hoại ngầm, dai dẳng. Người có Đà La thường răng hô/lệch, sắc đẹp khác biệt.
Tính cách khi ở Mệnh
Kiên nhẫn nhưng thiếu quyết đoán, đa nghi. Phá hoại âm thầm.
Sự nghiệp
Thành công nhanh, sụp đổ nhanh. Trở ngại ẩn.
Tài lộc
Tiền bạc đến chậm, hay bị trì hoãn, thất thoát ngầm.
Tình cảm, gia đạo
Tình cảm vướng mắc, dai dẳng, khó dứt. Hay gặp mối quan hệ phức tạp.
Sức khoẻ
Răng, xương khớp dễ bị ảnh hưởng.
Miếu, hãm
Đắc địa ở Thìn, Tuất, Sửu, Mùi. Hãm ở Tý, Dần, Mão, Tỵ, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi.
- Khi đắc địa: Kiên nhẫn, bền bỉ, vượt qua trở ngại.
- Khi hãm: Trì hoãn, cản trở, thất bại kéo dài.
Thống kê trên 525.960 lá số
Đà La có mặt tại cung Mệnh của 43.830 lá số (8,3%). Khi đó, chính tinh toạ Mệnh thường gặp nhất:
| (Vô Chính Diệu) | 15,2% |
| Thái Dương | 5,3% |
| Cự Môn | 5,1% |
| Tham Lang | 5,1% |
| Thiên Cơ | 4,9% |
| Thiên Đồng | 4,9% |
Quét mọi ngày 1960–2019, đủ 12 khung giờ, cả nam lẫn nữ. Tái lập bằng tests/sweep-cung-sao-stats.js.
Lập lá số miễn phí →
Câu hỏi thường gặp
Sao Đà La là sao tốt hay xấu?
Đà La thuộc nhóm Lục sát tinh (Lục Sát), hành Kim. Sao kìm hãm. Hóa khí = Kỵ (cấm kỵ). Chủ lừa dối, cản trở, chậm chạp. Phá hoại ngầm, dai dẳng. Người có Đà La thường răng hô/lệch, sắc đẹp khác biệt.
Bao nhiêu người có Đà La ở cung Mệnh?
Trên 525.960 lá số (mọi ngày 1960–2019, đủ 12 giờ, cả nam lẫn nữ), 43.830 lá số — 8,3% — có Đà La tại cung Mệnh.